×

cà phê sữa
cà phê sữa

Trà sáng English
Trà sáng English



ADD
Compare
X
cà phê sữa
X
Trà sáng English

Là gì cà phê sữa và Trà sáng English ?

Những gì là

Màu

Các loại

Nội dung sữa

Nếm thử

phục vụ Phong cách

chất phụ gia

Số Khẩu

Thời gian chuẩn bị

Giờ nấu ăn

 
Be, Đen, Dark Brown, Nâu sáng, trắng
Cappuccino Chiaro, Cappuccino Scuro, Cappuccino khô, Cappuccino ướt, Hương vị Cappuccino, Cappuccino Iced
1/3 cup
Ngọt
Nóng bức
cà phê espresso, Sữa, Đường
1
5 từ phút
5 từ phút
 
đất màu nâu dùng để đánh bóng tranh vẻ
thảo dược
Nửa cốc
Flavour malty
Nóng bức
Mật ong, Chanh, Sữa, Đường, Lá trà, Nước
1
5 từ phút
5 từ phút